Chiếc điện thoại di động iPhone vừa được Apple công bố sẽ có mặt tại 70 thị trường trên toàn thế giới, nhưng trong đó không có Việt Nam.>> Tính năng và hình ảnh mới nhất của iPhone 3G
iPhone 3G cho phép xem video liên tục 7 giờ và nghe nhạc liên tục 24 giờ; tích hợp cả Bluetooth 2.0 và khả năng định vị toàn cầu GPS. So với phiên bản cũ, iPhone 3G dày hơn nhưng nhẹ hơn.
iPhone 3G sẽ được bán vào ngày 11/7 tới, phiên bản dung lượng 8GB chỉ có màu đen còn phiên bản 16 GB có hai màu trắng và đen. Những thông số kỹ thuật chi tiết của iPhone 3G vừa chính thức được công bố trên trang web bán hàng trực tuyến của Apple.
Theo trang Web chính thức của Apple, 22 nước đầu tiên sẽ đón nhận iPhone 3G: Úc, Áo, Bỉ, Canada, Đan Mạch, Phần Lan, Pháp, Đức, Hồng Kông, Ý, Mexico, Hà Lan, New Zealand, Ireland, Nhật, Na Uy, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Thuỵ Điển, Thuỵ Sỹ, Anh và Mỹ.
Apple cũng công bố 48 thị trường sẽ đón nhận iPhone sau đó. Tuy nhiên, trong cả hai danh sách này đều không có Việt Nam. Ở khu vực Đông Nam Á, iPhone sẽ được phân phối chính thức tại Singapore và Philippin.
Thị trường có dân số đông nhất thế giới là Trung Quốc cũng không có tên trong danh sách những nơi iPhone sẽ đến.
So sánh các thông số kỹ thuật của iPhone và iPhone 3G:
|
Thông số kỹ thuật |
iPhone |
iPhone 3G |
|
Màn hình |
3,5 inch |
3,5 inch |
|
Độ phân giải màn hình |
320 x 480 pixel |
320 x 480 pixel |
|
Phương thức nhập liệu |
Multi – touch (Chạm đa điểm) |
Multi – touch (Chạm đa điểm) |
|
Bộ nhớ |
4 GB và 8GB, 16GB |
8GB và 16GB |
|
Camera |
2 Megapixel |
2 Megapixel |
|
Pin |
5 tiếng thoại/ xem video/ duyệt web, 16 tiếng chơi nhạc |
5 tiếng sử dụng 3G/10 tiếng với 2G/ 6 giờ sử dụng WiFi Thời gian chờ là 300 giờ 7 giờ xem video và 24 giờ nghe nhạc. |
|
Kích thước |
115 x 61 x 11.6 mm |
115.5 x 62,1 x 12,3 mm |
|
Trọng lượng |
135 gram |
133 gram |
|
Hệ điều hành |
Macintosh |
|
|
Các tính năng kết nối |
Kết nối Wi-Fi 801 chuẩn b/g, EDGE, Bluetooth 2.0 Kết nối mạng di động toàn cầu GSM trên 4 băng tần 850, 900, 1800, 1900 MHz |
Kết nối mạng tốc độ cao UMTS/HSDPA (850, 1900, 2100 MHz) Kết nối mạng di động toàn cầu GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz), Wi-Fi (802.11b/g), mạng EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz), Bluetooth 2.0 và khả năng định vị toàn cầu GP |
(Theo ictnews)

| < Trang trước | Trang sau > |
|---|






